abcDitru.com

Những Bí Quyết Vượt Ngưỡng Cửa Di Trú để vào Hoa Kỳ dành cho ngưòi Việt Nam

abcDitru.com header image 2

100 Câu Hỏi Mới Trong Kỳ Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ

June 17th, 2009 · No Comments

100 Câu Hỏi Mới Trong Kỳ Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ

Theo thông báo chính thức của Phòng Dịch Vụ Công Dân và Di Trú Hoa Kỳ (USCIS), kể từ ngày 1 tháng 10 năm 2008, cơ quan USCIS bắt đầu áp dụng cuộc thi nhập tịch được điều chỉnh theo lối mới. Những người xin nhập tịch nếu nộp đơn sau ngày 1 tháng 10 năm 2008 sẽ được thi theo lối mới. Ðối với những người nộp đơn trước ngày 1 tháng 10 năm 2008 nhưng chưa được phỏng vấn cho đến sau ngày 1 tháng 10 năm 2008 (nhưng trước 1 tháng 10 năm 2009) có quyền chọn cách thi cũ hoặc phương thức thi mới.
Mặc dù cơ quan USCIS rất mong muốn các đương đơn có thể học trọn vẹn nội dung, nhưng họ chỉ cần trả lời một câu trả lời mà thôi, ngoại trừ những câu đòi hỏi phải trả lời nhiều hơn một giải đáp. Thí dụ như câu hỏi phải trả lời nhiều hơn một giải đáp ở câu hỏi số 36. Ðó là câu hỏi “Kể 2 chức vụ trong Nội Các?”, và đây là loại câu hỏi mà đương đơn phải trả lời cho nhân viên di trú bất cứ hai câu giải đáp nào cũng được. Qúy vị có thể tìm thấy 100 câu hỏi và trả lời bằng Anh ngữ trên nhà nhà điện tử của cơ quan di trú USCIS: www.uscis.gov



Chính Phủ Hoa Kỳ
AMERICAN GOVERNMENT

A- Những nguyên lý căn bản của nền Dân Chủ Hoa Kỳ:
Principles of American Democracy

1- Ðạo luật tối thượng của đất nước (Hoa Kỳ) là gì?
- Hiến pháp.
What is the supreme law of the land?
- the Constitution

2- Bản Hiến pháp thực thi điều gì?
- Lập chính phủ.
- Xác định tính chất của chính phủ.
- Bảo vệ những quyền căn bản của công dân Hoa Kỳ.
What does the Constitution do?
- sets up the government
- defines the government
- protects basic rights of Americans
- the Bill of Rights

3- Ý tưởng tự trị trong ba chữ đầu tiên được ghi trên bản Hiến pháp. Ba chữ này là gì?
- Chúng ta là Nhân dân.
The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. What are these words?
- We the People

4- Tu chính án là gì?
- Là một sự thay đổi (Hiến pháp).
- Là sự bổ sung vào (Hiến pháp).
What is an amendment?
- a change (to the Constitution)
- an addition (to the Constitution)

5- Chúng ta gọi 10 Tu chính án đầu tiên của bản Hiến pháp là gì?
- Tuyên ngôn về Dân quyền.
What do we call the first ten amendments to the Constitution?
- the Bill of Rights

6- Một trong những quyền tự do trong bản Tu chính án đầu tiên là gì? *
- Ngôn luận
- Tôn giáo
- Tụ tập
- Báo chí
- Kiến nghị chính phủ
What is one right or freedom from the First Amendment? *
- speech
- religion
- assembly
- press
- petition the government

7- Có bao nhiêu tu chính trong bản Hiến pháp?
- Hai mươi bảy (27)
How many amendments does the Constitution have?
- twenty-seven (27)

8- Bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập nói những gì?
- Tuyên bố nền độc lập của chúng ta (từ Anh quốc)
- Xác nhận nền độc lập của chúng ta (từ Anh quốc)
- Nói rằng Hoa Kỳ được tự do (từ Anh quốc)
What did the Declaration of Independence do?
- announced our independence (from Great Britain)
- declared our independence (from Great Britain)
- said that the United States is free (from Great Britain)

9- Kể hai quyền trong Bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập:
- (Quyền) Sống
- (Quyền) Tự do
- (Quyền) Theo đuổi hạnh phúc.
What are two rights in the Declaration of Independence?
- life
- liberty
- pursuit of happiness

10- Thế nào là quyền tự do tôn giáo?
- Bạn có quyền theo bất cứ tôn giáo, hoặc không theo một tôn giáo nào.
What is freedom of religion?
- You can practice any religion, or not practice a religion

11- Hệ thống kinh tế Hoa Kỳ là gì? *
- Kinh tế tư bản
- Kinh tế thị trường
What is the economic system in the United States? *
- capitalist economy
- market economy

12- “Nguyên tắc của luật pháp” là gì?
- Mọi người phải theo luật
- Lãnh đạo phải tuân theo luật
- Chính phủ phải tuân theo luật
- Không ai đứng trên luật pháp.
What is the “rule of law”?
- Everyone must follow the law.
- Leaders must obey the law.
- Government must obey the law.
- No one is above the law.

B- Hệ Thống Chính Phủ:
System of Government

13- Kể tên một ngành hay bộ phận trong chính phủ? *
- Quốc hội
- Lập pháp
- Tổng thống
- Hành pháp
- Tòa án
- Tư Pháp
Name one branch or part of the government. *
- Congress
- Legislative
- President
- Executive
- The courts
- Judicial

14- Những gì có thể ngăn cản một ngành chính phủ trở nên quá nhiều quyền lực?
- Kiểm soát và cân bằng (quyền lực)
- Tách biệt các quyền lực này.
What stops one branch of government from becoming too powerful?
- checks and balances
- separation of powers

15- Ai đứng đầu ngành hành pháp:
- Tổng thống.
Who is in charge of the executive branch?
- the President

16- Ai làm luật Liên bang?
- Quốc hội
- Thượng và Hạ viện
- Các nhà lập pháp Hoa Kỳ.
Who makes federal laws?
- Congress
- Senate and House (of Representatives)
- (U.S. or national) legislature

17- Kể hai bộ phận của Quốc hội Hoa Kỳ? *
- Thượng viện và Hạ viện.
What are the two parts of the U.S. Congress? *
- the Senate and House (of Representatives)

18- Có bao nhiêu Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?
- 100
How many U.S. Senators are there?
- one hundred (100)

19- Chúng ta bầu 1 Thượng nghị sĩ phục vụ bao nhiêu năm?
- Sáu (6)
We elect a U.S. Senator for how many years?
- six (6)

20- Kể tên một Thượng nghị sĩ trong tiểu bang của qúy vị? *
- Câu trả lời thay đổi tùy theo tiểu bang (đối với cư dân ở Quận Columbia – District
of Columbia, và ở những vùng đất thuộc Hoa Kỳ, câu trả lời là Quận Columbia (hay
những vùng đất mà đương đơn đang sống) không có Thượng nghị sĩ.
Who is one of your state’s U.S. Senators? *
- Answers will vary. [For District of Columbia residents and residents of U.S. territories, the answer is that D.C. (or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.]

21- Hạ viện có bao nhiêu vị dân cử?
- 435
The House of Representatives has how many voting members?
- four hundred thirty-five (435)

22- Chúng ta bầu một vị dân biểu Hạ viện phục vụ mấy năm?
- Hai (2)
We elect a U.S. Representative for how many years?
- two (2)

23- Kể tên dân biểu của bạn?
- Câu trả lời thay đổi tùy theo tiểu bang (cư dân ở những vùng đất có người đại
diện, hay đại biểu chính quyền không qua tuyển cử, có thể kể tên người đại diện hay đại
biểu chính quyền. Qúy vị cũng có thể trả lời nơi qúy vị ở không bầu đại biểu quốc hội).
Name your U.S. Representative.
- Answers will vary. [Residents of territories with nonvoting Delegates or resident
Commissioners may provide the name of that Delegate or Commissioner. Also acceptable is
any statement that the territory has no (voting) Representatives in Congress.]

24- Một Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?
- Cho tất cả dân chúng ở tiểu bang.
Who does a U.S. Senator represent?
- all people of the state

25- Tại sao một vài tiểu bang lại có nhiều dân biểu hơn các tiểu bang khác?
- Vì dân số tiểu bang
- Vì họ có đông dân hơn
- Vì các tiểu bang này đông dân hơn.
Why do some states have more Representatives than other states?
- (because of) the state’s population
- (because) they have more people
- (because) some states have more people

26. Bao nhiêu năm chúng ta bầu cử Tổng Thống một lần?
- Bốn (4)
We elect a President for how many years?
- four (4)

27. Chúng ta bầu cử Tổng Thống vào tháng mấy? *
- Tháng 11
In what month do we vote for President? *
- November

28. Ông Tổng Thống hiện giờ tên gì? *
- George W. Bush
- George Bush
- Bush
What is the name of the President of the United States now? *
- George W. Bush
- George Bush
- Bush

29. Ông Phó Tổng Thống hiện nay tên gì?
- Richard Cheney
- Dick Cheney
- Cheney
What is the name of the Vice President of the United States now?
- Richard Cheney
- Dick Cheney
- Cheney

30. Nếu Tổng Thống không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ kế nhiệm Tổng Thống?
- Phó Tổng Thống
If the President can no longer serve, who becomes President?
- the Vice President

31. Nếu cả Tổng Thống và Phó Tổng Thống đều không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ kế nhiệm Tổng Thống?
- Chủ Tịch Hạ Viện
If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President?
- the Speaker of the House

32. Tổng Tư Lệnh Quân Ðội là ai?
- Tổng Thống
Who is the Commander in Chief of the military?
- the President

33. Ai ký các dự thảo để trở thành luật chính thức?
- Tổng Thống
Who signs bills to become laws?
- the President

34. Ai có quyền phủ quyết các dự thảo luật?
- Tổng Thống
Who vetoes bills?
- the President

35. Nội Các của Tổng Thống làm gì?
- Cố vấn cho Tổng Thống.
What does the President’s Cabinet do?
- advises the President

36. Kể 2 chức vụ trong Nội Các?
- Bộ Trưởng Nông Nghiệp
- Bộ Trưởng Thương Mại
- Bộ Trưởng Quốc Phòng
- Bộ Trưởng Giáo Dục
- Bộ Trưởng Năng Lượng
- Bộ Trưởng Sức Khoẻ và Phục Vụ Con Người
- Bộ Trưởng An Ninh Nội Ðịa
- Bộ Trưởng Gia Cư và Phát Triển Thành Thị
- Bộ Trưởng Nội Vụ
- Bộ Trưởng Ngoại Giao
- Bộ Trưởng Giao Thông
- Bộ Trưởng Ngân Khố
- Bộ Trưởng Cựu Chiến Binh
- Bộ Trưởng Lao Ðộng
- Bộ Trưởng Tư Pháp (Tổng Chưởng Lý)
What are two Cabinet-level positions?
- Secretary of Agriculture
- Secretary of Commerce
- Secretary of Defense
- Secretary of Education
- Secretary of Energy
- Secretary of Health and Human Services
- Secretary of Homeland Security
- Secretary of Housing and Urban Development
- Secretary of Interior
- Secretary of State
- Secretary of Transportation
- Secretary of Treasury
- Secretary of Veterans’ Affairs
- Secretary of Labor
- Attorney General

37. Ngành Tư pháp làm gì?
- Duyệt các luật lệ
- Giải thích các luật lệ
- Giải quyết những cuộc tranh luận (những sự bất đồng ý kiến)
- Quyết định nếu một luật nào đó đi ngược với Hiến Pháp.
What does the judicial branch do?
- reviews laws
- explains laws
- resolves disputes (disagreements)
- decides if a law goes against the Constitution

38. Tòa án cao nhất của Hoa Kỳ là gì?
- Tối Cao Pháp Viện
What is the highest court in the United States?
- the Supreme Court

39. Có bao nhiêu Thẩm phán trong Tối Cao Pháp Viện?
- Chín (9)
How many justices are on the Supreme Court?
- nine (9)

40. Ai đang là Chánh Án Trưởng của Tối Cao Pháp Viện?
- John Roberts (John G. Roberts, Jr.)
Who is the Chief Justice of the United States?
- John Roberts (John G. Roberts, Jr.)

41. Theo Hiến Pháp, một số quyền lực không thuộc chính phủ liên bang. Hãy kể 1 quyền của chính phủ liên bang?
- In tiền
- Tuyên chiến
- Thành lập Quân Ðội
- Thảo hiệp ước
Under our Constitution, some powers belong to the federal government. What is one power
of the federal government?
- to print money
- to declare war
- to create an army
- to make treaties

42. Theo Hiến Pháp, có những quyền lực thuộc về tiểu bang. Một quyền lực của các tiểu bang là gì?
- Cung cấp trường sở và giáo dục.
- Cung cấp bảo vệ (cảnh sát).
- Cung cấp an toàn (sở cứu hỏa).
- Cung cấp bằng lái xe.
- Chấp thuận khu vực và đất được dùng.
Under our Constitution, some powers belong to the states. What is one power of the states?
- provide schooling and education
- provide protection (police)
- provide safety (fire departments)
- give a driver’s license
- approve zoning and land use

43. Thống Ðốc tiểu bang của bạn là ai?
- Câu trả lời có thể thay đổi.
[Riêng Quận Colombia - District of Columbia - hay những vùng quản hạt của Hoa Kỳ không có Thống Ðốc, có thể trả lời là "chúng tôi không có Thống Ðốc".]
Who is the Governor of your state?
- Answers will vary. [Residents of the District of Columbia and U.S. territories without a
Governor should say "we don't have a Governor."]

44. Thủ phủ tiểu bang của bạn là gì? *
- Câu trả lời có thể thay đổi.
[Cư dân Quận Colombia - District of Columbia - có thể trả lời rằng Quận Colombia
không phải là một tiểu bang nên không có thủ phủ. Cư dân những vùng quản hạt của
Hoa Kỳ có thể nói tên thủ phủ của vùng đó.]
What is the capital of your state? *
- Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. is not a
state and does not have a capital. Residents of U.S. territories should name the capital of the
territory.]

45. Hai chính đảng của Hoa Kỳ là gì? *
- Dân Chủ và Cộng Hòa.
What are the two major political parties in the United States? *
- Democratic and Republican

46. Tổng Thống hiện nay là thuộc đảng nào?
- (Ðảng) Cộng Hòa.
What is the political party of the President now?
- Republican (Party)

47. Chủ Tịch Hạ Viện Hoa Kỳ hiện giờ là ai?
- (Bà Nancy) Pelosi.
What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?
- (Nancy) Pelosi

C. Những Quyền Lợi và Bổn Phận:
Rights and Responsibilities

48. Có 4 Tu Chính Án của Hiến Pháp liên quan đến người đi bầu. Hãy kể 1 trong số đó:
- Các công dân 18 tuổi hoặc lớn hơn (có thể đi bầu)
- Bạn không cần phải trả tiền (thuế bầu cử) mới được đi bầu.
- Mọi công dân đều có thể đi bầu (nữ và nam đều được đi bầu).
- Nam công dân của mọi sắc dân (đều có thể đi bầu).
There are four amendments to the Constitution about who can vote. Describe one of them.
- Citizens eighteen (18) and older (can vote).
- You don’t have to pay (a poll tax) to vote.
- Any citizen can vote. (Women and men can vote.)
- A male citizen of any race (can vote).

49. Cho biết 1 bổn phận của công dân Hoa Kỳ là gì? *
- Phục vụ trong 1 bồi thẩm đoàn.
- Ði bầu cử.
What is one responsibility that is only for United States citizens? *
- serve on a jury
- vote

50. Cho biết 2 quyền lợi cho công dân Hoa Kỳ?
- Xin làm việc cho liên bang.
- Ðược đi bầu.
- Ðược ra ứng cử.
- Ðược mang thông hành Mỹ.
What are two rights only for United States citizens?
- apply for a federal job
- vote
- run for office
- carry a U.S. passport

51. Xin cho biết 2 quyền lợi của mọi người sống trong nước Mỹ?
- Tự do phát biểu ý kiến.
- Tự do ngôn luận.
- Tự do hội họp.
- Tự do thỉnh nguyện chính phủ.
- Tự do tín ngưỡng.
- Ðược quyền mang vũ khí.
What are two rights of everyone living in the United States?
- freedom of expression
- freedom of speech
- freedom of assembly
- freedom to petition the government
- freedom of worship
- the right to bear arms

52. Chúng ta phải chứng tỏ sự trung thành với điều gì, khi ta đọc Lời Tuyên Thệ Trung Thành?
- (Trung thành với) Nước Mỹ.
- (Trung thành) với Quốc Kỳ.
What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?
- the United States
- the flag

53. Một trong những lời bạn hứa khi bạn trở thành công dân Mỹ là gì?
- Không được trung thành với các quốc gia khác.
- Bảo vệ Hiến Pháp và luật lệ của Hoa Kỳ.
- Tuân theo luật lệ của Hoa Kỳ.
- Phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ (nếu cần thiết).
- Phục vụ (công việc quan trọng) cho quốc gia (nếu cần thiết).
- Trung thành với nước Mỹ.
What is one promise you make when you become a United States citizen?
- give up loyalty to other countries
- defend the Constitution and laws of the United States
- obey the laws of the United States
- serve in the U.S. military (if needed)
- serve (do important work for) the nation (if needed)
- be loyal to the United States

54. Bao nhiêu tuổi thì công dân mới được đi bầu Tổng Thống? *
- Từ 18 tuổi trở lên.
How old do citizens have to be to vote for President? *
- eighteen (18) and older

55. Hai cách để người Mỹ tham gia vào nền dân chủ là gì?
- Bầu cử.
- Tham gia một đảng phái chính trị.
- Giúp việc vận động bầu cử.
- Tham gia vào một hội đoàn dân sự.
- Tham gia vào một cộng đồng.
- Nêu ý kiến của mình về 1 vấn đề cho 1 viên chức được chọn.
- Gọi cho Thượng nghị sĩ và Dân biểu.
- Ủng hộ hoặc chống lại một cách công khai về một ý kiến hay một chính sách.
- Ra ứng cử.
- Viết cho một tờ báo.
What are two ways that Americans can participate in their democracy?
- vote
- join a political party
- help with a campaign
- join a civic group
- join a community group
- give an elected official your opinion on an issue
- call Senators and Representatives
- publicly support or oppose an issue or policy
- run for office
- write to a newspaper

56. Ngày cuối cùng trong năm mà bạn phài Khai Thuế? *
- Ngày 15 tháng Tư.
When is the last day you can send in federal income tax forms? *
- April 15

57. Khi nào đàn ông phải ghi danh Tuyển Quân?
- Bắt đầu 18 tuổi.
- Trong hạn tuổi từ 18 đến 26.
When must all men register for the Selective Service?
- at age eighteen (18)
- between eighteen (18) and twenty-six (26)

Lịch Sử Hoa Kỳ
AMERICAN HISTORY

A: Thời Kỳ Thuộc Ðịa và Ðộc Lập
Colonial Period and Independence

58. Một lý do những người thực dân đến nước Mỹ?
- Tự do.
- Tự do chính trị.
- Tự do tôn giáo.
- Cơ hội kinh tế.
- Thực hành tôn giáo của họ.
- Chạy trốn sự ngược đãi.
What is one reason colonists came to America?
- freedom
- political liberty
- religious freedom
- economic opportunity
- practice their religion
- escape persecution

59. Ai sống trên Châu Mỹ trước khi người Âu Châu đến?
- Thổ dân Mỹ.
- Người da đỏ Mỹ.
Who lived in America before the Europeans arrived?
- Native Americans
- American Indians

60. Nhóm người nào bị bắt đem đến Châu Mỹ và bị bán như những nô lệ?
- Người Phi Châu.
- Người đến từ châu Phi.
What group of people was taken to America and sold as slaves?
- Africans
- people from Africa

61. Tại sao những người dân thuộc địa chống lại người Anh?
- Vì thuế quá cao (việc đánh thuế không có đại diện)
- Vì binh sĩ Anh ở trong nhà của họ (ở trọ, đóng quân).
- Vì họ không có chính phủ riêng.
Why did the colonists fight the British?
- because of high taxes (taxation without representation)
- because the British army stayed in their houses (boarding, quartering)
- because they didn’t have self-government

62. Ai đã viết Bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập?
- Ông (Thomas) Jefferson.
Who wrote the Declaration of Independence?
- (Thomas) Jefferson

63. Bản Tuyên Ngôn Ðộc Lập được chính thức công nhận vào ngày nào?
- Ngày 4 tháng Bảy năm 1776.
When was the Declaration of Independence adopted?
- July 4, 1776

64. Có 13 tiểu bang đầu tiên. Hãy kể ra 3 trong số đó:
- New Hampshire.
- Massachusetts.
- Rhode Island.
- Connecticut
- New York.
- New Jersey.
- Pennsylvania.
- Delaware.
- Maryland.
- Virginia.
- North Carolina.
- South Carolina.
- Georgia.
There were 13 original states. Name three.
- New Hampshire
- Massachusetts
- Rhode Island
- Connecticut
- New York
- New Jersey
- Pennsylvania
- Delaware
- Maryland
- Virginia
- North Carolina
- South Carolina
- Georgia

65. Chuyện gì xảy ra tại Ðại Hội Hiến Pháp?
- Bản Hiến Pháp được viết ra.
- Những Nhà Sáng Lập viết Bản Hiến Pháp.
What happened at the Constitutional Convention?
- The Constitution was written.
- The Founding Fathers wrote the Constitution.

66. Bản Hiến Pháp được viết khi nào?
- Năm 1787.
When was the Constitution written?
- 1787

67. Kể tên 1 trong số những người theo Chủ nghĩa Liên bang đã ủng hộ cho việc thông qua Bản Hiến Pháp.
- (James) Madison.
- (Alexander) Hamilton.
- (John) Jay.
- Publius.
The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the
writers.
- (James) Madison
- (Alexander) Hamilton
- (John) Jay
- Publius

68. Kể 1 điểm đã làm cho Benjamin Franklin nổi tiếng?
- Một nhà ngoại giao Hoa Kỳ.
- Người lớn tuổi nhất của Ðại Hội Hiến Pháp.
- Tổng Giám Ðốc Bưu Ðiện đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Tác giả quyển “Poor Richard’s Almanac”.
- Thành lập những thư viện tự do đầu tiên.
What is one thing Benjamin Franklin is famous for?
- U.S. diplomat
- oldest member of the Constitutional Convention
- first Postmaster General of the United States
- writer of “Poor Richard’s Almanac”
- started the first free libraries

69. Ai là “Người Sáng Lập Ðất Nước Chúng Ta”?
- (George) Washington.
Who is the “Father of Our Country”?
- (George) Washington

70. Ai là vị Tổng Thống đầu tiên? *
- (George) Washington.
Who was the first President? *
- (George) Washington

B: Những Năm 1800
1800s

71. Hoa Kỳ mua phần đất nào từ nước Pháp năm 1803?
- Vùng đất Louisiana.
- Louisiana.
What territory did the United States buy from France in 1803?
- the Louisiana Territory
- Louisiana

72. Kể tên 1 cuộc chiến mà Hoa Kỳ đã đánh trong những năm 1880.
- Cuộc chiến năm 1812.
- Cuộc chiến Hoa Kỳ-Mễ Tây Cơ.
- Cuộc Nội Chiến.
- Cuộc chiến Hoa Kỳ-Tây Ban Nha.
Name one war fought by the United States in the 1800s.
- War of 1812
- Mexican-American War
- Civil War
- Spanish-American War

73. Kể tên cuộc chiến tranh của Hoa Kỳ xảy ra giữa miền Bắc và miền Nam.
- Cuộc Nội Chiến.
- Cuộc chiến giữa các Tiểu Bang.
Name the U.S. war between the North and the South.
- the Civil War
- the War between the States

74. Kể 1 trong những lý do dẫn đến Cuộc Nội Chiến.
- Chế độ nô lệ.
- Những lý do kinh tế.
- Những quyền lợi của các tiểu bang.
Name one problem that led to the Civil War.
- slavery
- economic reasons
- states’ rights

75. Hãy kể ra 1 điều quan trọng mà ông Abraham Lincoln đã làm? *
- Ðem lại tự do cho những người nô lệ (Bản Tuyên Ngôn Giải Phóng).
- Cứu nguy (hay bảo tồn) nước Mỹ.
- Lãnh đạo Hoa Kỳ trong Cuộc Nội Chiến.
What was one important thing that Abraham Lincoln did?*
- freed the slaves (Emancipation Proclamation)
- saved (or preserved) the Union
- led the United States during the Civil War

76. Bản Tuyên Ngôn Giải Phóng đã đem lại điều gì?
- Ðem lại tự do cho những người nô lệ.
- Giải thoát những người nô lệ trong Liên Hiệp.
- Giải thoát những người nô lệ trong những tiểu bang của Liên Hiệp.
- Giải thoát những người nô lệ tại hầu hết những tiểu bang miền Nam.
What did the Emancipation Proclamation do?
- freed the slaves
- freed slaves in the Confederacy
- freed slaves in the Confederate states
- freed slaves in most Southern states

77. Bà Susan B. Anthony đã làm gì?
- Ðã tranh đấu cho quyền của phụ nữ.
- Ðã tranh đấu cho những quyền dân sự.
What did Susan B. Anthony do?
- fought for women’s rights
- fought for civil rights

C: Lịch Sử Hoa Kỳ Thời Cận Ðại và Những Dữ Kiện Lịch Sử Quan Trọng
Khác
Recent American History and Other Important Historical Information

78. Kể tên 1 cuộc chiến tranh mà Hoa Kỳ đã tham dự trong những năm 1990. *
- Ðệ Nhất Thế Chiến.
- Ðệ Nhị Thế Chiến.
- Chiến Tranh Triều Tiên.
- Chiến Tranh Việt Nam.
- Cuộc Chiến Tranh Vùng Vịnh (Ba Tư).
Name one war fought by the United States in the 1900s. *
- World War I
- World War II
- Korean War
- Vietnam War
- (Persian) Gulf War

79. Ai là Tổng Thống Hoa Kỳ trong Ðệ Nhất Thế Chiến?
- (Woodrow) Wilson.
Who was President during World War I?
- (Woodrow) Wilson

80. Ai là Tổng Thống Hoa Kỳ trong cuộc Khủng Hoảng Vĩ Ðại và trong Ðệ Nhị Thế Chiến?
- (Franklin) Roosevelt.
Who was President during the Great Depression and World War II?
- (Franklin) Roosevelt

81. Hoa Ký đánh với ai trong Ðệ Nhị Thế Chiến?
- Nhật Bản, Ðức và Ý Ðại Lợi.
Who did the United States fight in World War II?
- Japan, Germany, and Italy

82. Trước khi trở thành Tổng Thống, ông Eisenhower là một vị Tướng. Ông ta ở trong cuộc chiến tranh nào?
- Ðệ Nhị Thế Chiến.
Before he was President, Eisenhower was a general. What war was he in?
- World War II

83. Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì?
- Chủ Nghĩa Cộng Sản.
During the Cold War, what was the main concern of the United States?
- Communism

84. Cuộc vận động nào đã cố gắng chấm dứt sự kỳ thị chủng tộc?
- (Cuộc vận động cho) những quyền dân sự.
What movement tried to end racial discrimination?
- civil rights (movement)

85. Ông Martin Luther King, Jr. đã làm gì? *
- Tranh đấu cho những quyền dân sự.
- Tranh đấu cho sự công bằng của tất cả dân Mỹ.
What did Martin Luther King, Jr. do? *
- fought for civil rights
- worked for equality for all Americans

86. Biến cố quan trọng nào đã xảy ra tại Hoa Kỳ vào ngày 11 tháng Chín năm 2001?
- Quân khủng bố tấn công Hoa Kỳ.
What major event happened on September 11, 2001 in the United States?
- Terrorists attacked the United States.

87. Kể tên 1 sắc dân da đỏ ở Hoa Kỳ.
- Cherokee
- Navajo
- Sioux
- Chippewa
- Choctaw
- Pueblo
- Apache
- Iroquois
- Creek
- Blackfeet
- Seminole
- Cheyenne
- Arawak
- Shawnee
- Mohegan
- Huron
- Oneida
- Lakota
- Crow
- Teton
- Hopi
- Innuit
Name one American Indian tribe in the United States.
[Adjudicators will be supplied with a complete list.]
- Cherokee
- Navajo
- Sioux
- Chippewa
- Choctaw
- Pueblo
- Apache
- Iroquois
- Creek
- Blackfeet
- Seminole
- Cheyenne
- Arawak
- Shawnee
- Mohegan
- Huron
- Oneida
- Lakota
- Crow
- Teton
- Hopi
- Inuit

Phần Công Dân Mở Rộng
INTEGRATED CIVICS

A: Ðịa Lý
Geography

88. Kể tên 1 trong 2 giòng sông dài nhất Hoa Kỳ.
- (Sông) Missouri
- (Sông) Mississippi
Name one of the two longest rivers in the United States.
- Missouri (River)
- Mississippi (River)

89. Ðại dương nào nằm phía Bờ Tây của Hoa Kỳ?
- Thái Bình Dương
What ocean is on the West Coast of the United States?
- Pacific (Ocean)

90. Ðại dương nào nằm phía Bờ Ðông của Hoa Kỳ?
- Ðại Tây Dương
What ocean is on the East Coast of the United States?
- Atlantic (Ocean)

91. Kể tên một lãnh thổ thuộc quyền quản trị của Hoa Kỳ.
- Puerto Rico
- Quần đảo Virgin của Hoa Kỳ
- Samoa Hoa Kỳ
- Quần đảo Bắc Mariana
- Guam
Name one U.S. territory.
- Puerto Rico
- U.S. Virgin Islands
- American Samoa
- Northern Mariana Islands
- Guam

92. Kể tên 1 tiểu bang nằm sát biên giới Gia Nã Ðại.
- Maine
- New Hampshire
- Vermont
- New York
- Pennsylvania
- Ohio
- Michigan
- Minnesota
- North Dakota
- Montana
- Idaho
- Washington
- Alaska
Name one state that borders Canada.
- Maine
- New Hampshire
- Vermont
- New York
- Pennsylvania
- Ohio
- Michigan
- Minnesota
- North Dakota
- Montana
- Idaho
- Washington
- Alaska

93. Kể tên 1 tiểu bang nằm sát biên giới Mễ Tây Cơ.
- California
- Arizona
- New Mexico
- Texas
Name one state that borders Mexico.
- California
- Arizona
- New Mexico
- Texas

94. Thủ đô của Hoa Kỳ là gì? *
- Hoa Thịnh Ðốn (Washington D.C.)
What is the capital of the United States? *
- Washington, D.C.

95. Tượng Nữ Thần Tự Do ở đâu? *
- (Cảng) New York
- Ðảo Tự Do
- [Cũng chấp nhận được nếu trả lời là ở New Jersey, ở gần thành phố New York, và
ở trên (sông) Hudson]
Where is the Statue of Liberty? *
- New York (Harbor)
- Liberty Island
[Also acceptable are New Jersey, near New York City, and on the Hudson (River).]

B: Những Biểu Tượng
Symbols

96. Tại sao Quốc kỳ có 13 đường sọc? *
- Vì có 13 phần đất thuộc địa nguyên thủy.
- Vì những đường sọc đó tượng trưng cho những phần đất thuộc địa nguyên thủy.
Why does the flag have 13 stripes?
- because there were 13 original colonies
- because the stripes represent the original colonies

97. Tại sao Quốc kỳ có 50 ngôi sao? *
- Vì một ngôi sao là một tiểu bang.
- Vì mỗi ngôi sao tượng trưng cho 1 tiểu bang.
- Vì có 50 tiểu bang.
Why does the flag have 50 stars? *
- because there is one star for each state
- because each star represents a state
- because there are 50 states

98. Tên của bản Quốc ca là gì?
- The Star-Spangled Banner
What is the name of the national anthem?
- The Star-Spangled Banner

C: Những Ngày Lễ
Holidays

99. Chúng ta mừng Lễ Ðộc Lập vào lúc nào? *
- Ngày 4 tháng Bảy.
When do we celebrate Independence Day? *
- July 4

100. Kể tên 2 trong số những ngày Quốc lễ của Hoa Kỳ.
- Tết Dương Lịch (Ngày đầu năm mới)
- Ngày Martin Luther King, Jr.
- Ngày của Tổng Thống
- Ngày Chiến Sĩ Trận Vong
- Ngày Ðộc Lập
- Ngày Lao Ðộng
- Ngày Columbus
- Ngày Cựu Chiến Binh
- Lễ Tạ Ơn
- Lễ Giáng Sinh
Name two national U.S. holidays.
- New Year’s Day
- Martin Luther King, Jr., Day
- Presidents’ Day
- Memorial Day
- Independence Day
- Labor Day
- Columbus Day
- Veterans Day
- Thanksgiving
- Christmas

@ Nếu bạn từ 65 tuổi trở lên và đã là Thường trú nhân hợp lệ tại Hoa Kỳ từ 20 năm trở lên, bạn có thể chỉ cần hợc những câu có dấu hoa thị (*) mà thôi.

Tags: Quốc tịch

0 responses so far ↓

  • There are no comments yet...Kick things off by filling out the form below.

Leave a Comment